email: NguyenBichLoan01@gmail.com

Phone: 0913.875.375
Mountain View Đào tạo REVIT THỰC HÀNH cho Người đi làm và Doanh nghiệp

Trung Tâm Revit thực hành NPD

Tự hào mang lại giá trị thực học và là nơi học Revit cuối cùng.

Đăng nhập Tin mới
Hãy chia sẻ nếu bạn thấy hữu ích.

 

HỆ THỐNG QUẢN LÝ THIẾT KẾ

QUI ƯỚC THỂ HIỆN BẢN VẼ

(V/v Đánh giá chất lượng bản vẽ)

      I.        Mục đích:

-       Để đánh giá chất lượng thể hiện bản vẽ.

-       Để thực thi hệ thống quản lý trong dây chuyền thiết kế.

    II.        Nội dung:

Phần kiến trúc:

SỐ TT

TÊN BẢN VẼ/ thành phần

1

Bản vẽ mặt bằng tổng thể (1:200 trở lên)

 

1-    Bảng chú thích khu chức năng

2-    Các diễn họa cơ bản landcap

3-    Ký hiệu tên khu chức năng

4-    Kích thước định vị trục , khối

5-    Ký hiệu cao độ, hướng độ dốc trên mặt bằng

6-    Ký hiệu hướng Bắc

2

Mặt bằng tầng (1:100 trở lên)

 

1-    Ký hiệu tên khu chức năng

2-    Ký hiệu tên cấu kiện (tường, trần, sàn)

3-    Dấu cắt, trích chi tiết

4-    Kích thước định vị trục , khối

5-    Kích thước chi tiết cấu kiện trên mặt bằng

6-    Ký hiệu cao độ, hướng độ dốc trên mặt bằng

7-    Ký hiệu hướng Bắc

3

Mặt bằng trần (1:100 trở lên)

 

1-    Ký hiệu tên khu chức năng

2-    Ký hiệu tên cấu kiện (tường, trần, sàn)

3-    Kích thước định vị trục , khối

4-    Kích thước chi tiết thiết bị trên mặt bằng

5-    Ký hiệu cao độ trên mặt bằng

4

Mặt bằng nền (1:100 trở lên)

 

1-    Ký hiệu tên khu chức năng

2-    Ký hiệu tên cấu kiện (tường, trần, sàn)

3-    Kích thước định vị trục , khối

4-    Ký hiệu cao độ, hướng độ dốc trên mặt bằng

5-    Ký hiệu hướng Bắc

5

Mặt bằng bố trí cửa (1:100 trở lên)

 

1-    Ký hiệu tên khu chức năng

2-    Ký hiệu tên cấu kiện (cửa đi, cửa sổ)

3-    Ký hiệu hướng Bắc

6

Mặt đứng (1:100 trở lên)

 

1-    Ký hiệu tên cấu kiện (cửa đi, cửa sổ)

2-    Dấu cắt, trích chi tiết

3-    Kích thước định vị cao độ, đường tham chiếu cao độ trên mặt đứng, mặt cắt

4-    Ký hiệu số về loại cấu kiện và bản chú thích

7

Mặt cắt (1:100 trở lên)

 

1-    Ký hiệu tên khu chức năng

2-    Ký hiệu tên cấu kiện (tường, trần, sàn)

3-    Ký hiệu tên cấu kiện (cửa đi, cửa sổ)

4-    Kích thước định vị cao độ, đường tham chiếu cao độ trên mặt đứng, mặt cắt

5-    Ký hiệu số về loại cấu kiện và bản chú thích

8

Mặt bằng chi tiết trích đoạn (1:50 trở lên)

 

1-    Ký hiệu tên khu chức năng

2-    Ký hiệu tên cấu kiện (tường, trần, sàn)

3-    Ký hiệu tên cấu kiện (cửa đi, cửa sổ)

4-    Kích thước chi tiết trên mặt bằng trích đoạn

9

Mặt cắt, mặt đứng chi tiết trích đoạn (1:50 trở lên)

 

1-    Ký hiệu tên khu chức năng

2-    Ký hiệu tên cấu kiện (tường, trần, sàn)

3-    Ký hiệu tên cấu kiện (cửa đi, cửa sổ)

4-    Kích thước chi tiết trên mặt đứng, mặt cắt trích đoạn

10

Chi tiết cấu tạo (1:50 trở lên)

 

1-    Kích thước các lớp cấu tạo

2-    Ký hiệu chú thích vật liệu

3-    Bảng chú thích vật liệu

4-    Chú thích vật liệu, nhà sản xuất (tùy chọn với mục IV.2 và IV.4)

11

Chi tiết cấu tạo điển hình (1:50 trở lên)

 

1-    Kích thước các lớp cấu tạo

2-    Chú thích vật liệu, nhà sản xuất

12

Thống kê

 

1-    Thống kê tường

2-    Thống kê cửa

3-    Thống kê sàn hoàn thiện

4-    Thống kê vật liệu hoàn thiện

13

Bản vẽ 3D hình chiếu trục đo

 

1-    Dùng chế độ Hidden Line

Phần kết cấu:

SỐ TT

TÊN BẢN VẼ/ thành phần

1

Bản vẽ mặt bằng định vị cọc (1:100 trở lên)

 

1-    Kích thước định vị trục

2-    Kích thước định vị cọc

3-    Ký hiệu cọc

4-    Ghi chú chung loại cọc

2

Bản vẽ mặt bằng móng (1:100 trở lên)

 

1-    Kích thước định vị trục

2-    Kích thước định vị móng, cột

3-    Ký hiệu móng, cột

4-    Ký hiệu cao độ

3

Bản vẽ mặt bằng dầm sàn bê tông(1:100 trở lên)

 

1-    Kích thước định vị trục

2-    Kích thước định vị dầm, sàn

3-    Ký hiệu dầm, sàn

4-    Ký hiệu cao độ

5-    Ký hiệu hatch cho sàn âm

4

Bản vẽ chi tiết thép dầm, cột, cấu kiện đặt biệt (1:25 trở lên)

 

1-    Kích thước định vị cấu kiện

2-    Kích thước tiết diện cấu kiện

3-    Kích thước định vị thép

4-    Chi chú thép

5

Bản vẽ chi tiết thép sàn(1:100 trở lên)

 

1-    Kích thước định vị trục

2-    Kích thước định vị thép

3-    Chi chú thép

4-    Ký hiệu cao độ

5-    Ký hiệu hatch cho sàn âm

6

Bản vẽ mặt bằng dầm, xà, kèo, sàn thép(1:200 trở lên)

 

1-    Kích thước định vị trục

2-    Kích thước định vị cấu kiện

3-    Ký hiệu cấu kiện

7

Bản vẽ chi tiết thép hình(1:25 trở lên)

 

1-    Kích thước định vị cấu kiện

2-    Kích thước cấu kiện

3-    Kích thước định vị lỗ

4-    Chi chú chiều dày bản thép, mối hàn

5-    Ký hiệu từng bản thép

8

Thống kê

 

1-    Thống kê thép trong bê tông

2-    Thống kê bê tông dầm

3-    Thống kê bê tồng sàn

4-    Thống kê thép hình

5-    Thống kê bản mã

6-    Thống kê bulon

9

Bản vẽ 3D hình chiếu trục đo

 

1-    Dùng chế độ Hidden Line

Phần điện:

SỐ TT

TÊN BẢN VẼ/ thành phần

1

Bản vẽ mặt bằng bố trí thiết bị (1:200 trở lên)

 

1-    Kích thước định vị trục

2-    Kích thước, cao độ định vị thiết bị

3-    Ký hiệu thiết bị

4-    Ký hiệu dây điện

5-    Chú thích thiết bị

2

Bản vẽ mặt bằng chiếu sáng (1:200 trở lên)

 

1-    Kích thước định vị trục

2-    Kích thước, cao độ định vị đèn

3-    Ký hiệu đèn

4-    Ký hiệu dây điện

5-    Chú thích đèn

3

Bản vẽ sơ đồ đơn tuyến

 

1-    Ký hiệu bản điện đầu vào, đầu ra

2-    Ký hiệu thiết bị, công suất

3-    Ký hiệu dây

4

Bản vẽ chi tiết điển hình (1:50 trở lên)

 

1-    Kích thước chi tiết định vị và các liên kết

2-    Ký hiệu vật liệu

3-    Chú thích phụ kiện liên kết

5

Thống kê

 

1-    Thống kê thiết bị

2-    Thống kê đèn

3-    Thống kê máng, ống luồng dây

6

Bản vẽ 3D hình chiếu trục đo

 

1-    Dùng chế độ Hidden Line

Phần nước, PCCC:

SỐ TT

TÊN BẢN VẼ/ thành phần

1

Bản vẽ mặt bằng tổng thể cấp thoát nước(1:200 trở lên)

 

1-    Kích thước định vị trục

2-    Kích thước ống

3-    Cao độ ống

4-    Ký hiệu thiết bị

5-    Ký hiệu hệ thống

6-    Chú thích thiết bị

2

Bản vẽ mặt bằng cấp nước (1:200 trở lên)

 

1-    Kích thước định vị trục

2-    Kích thước định vị thiết bị

3-    Kích thước ống

4-    Cao độ ống

5-    Ký hiệu thiết bị

6-    Ký hiệu hệ thống

7-    Chú thích thiết bị

3

Bản vẽ mặt bằng thoát nước (1:200 trở lên)

 

1-    Kích thước định vị trục

2-    Kích thước định vị thiết bị

3-    Kích thước ống

4-    Độ dốc và cao độ ống

5-    Ký hiệu thiết bị

6-    Ký hiệu hệ thống

7-    Chú thích thiết bị

4

Bản vẽ mặt bằng báo cháy (1:200 trở lên)

 

1-    Kích thước định vị trục

2-    Kích thước định vị thiết bị

3-    Kích thước ống

4-    Cao độ ống

5-    Ký hiệu thiết bị

6-    Ký hiệu hệ thống

7-    Chú thích thiết bị

5

Bản vẽ sơ đồ không gian

 

1-    Kích thước ống

2-    Ký hiệu hê hệ thống

3-    Cao độ ống

4-    Chú thích thiết bị

6

Thống kê

 

1-    Thống kê thiết bị

2-    Thống kê ống

3-    Thống kê Fitting

7

Bản vẽ 3D hình chiếu trục đo

 

1-    Dùng chế độ Hidden Line

Phần HVAC:

SỐ TT

TÊN BẢN VẼ/ thành phần

1

Bản vẽ mặt bằng bố trí điều hòa không khí (1:200 trở lên)

 

1-    Kích thước định vị trục

2-    Kích thước định vị thiết bị

3-    Kích thước ống ga, ống nước

4-    Cao độ ống

5-    Ký hiệu thiết bị điều hòa không khí

6-    Ký hiệu hệ thống

7-    Chú thích thiết bị

2

Bản vẽ mặt bằng bố trí thông gió (1:200 trở lên)

 

1-    Kích thước định vị trục

2-    Kích thước định vị thiết bị

3-    Kích thước ống thông gió

4-    Cao độ ống

5-    Ký hiệu thiết bị thông gió

6-    Ký hiệu hệ thống

7-    Chú thích thiết bị

3

Bản vẽ sơ đồ nguyên lý

 

1-    Ký hiệu thiết bị

2-    Ký hiệu hệ thống

4

Bản vẽ chi tiết điển hình (1:50 trở lên)

 

1-    Kích thước chi tiết định vị và các liên kết

2-    Ký hiệu vật liệu

3-    Chú thích phụ kiện liên kết

5

Thống kê

 

1-    Thống kê thiết bị

2-    Thống kê ống

3-    Thống kê Fitting

6

Bản vẽ 3D hình chiếu trục đo

 

1-    Dùng chế độ Hidden Line